dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Words Containing "đ^"
Đất điền đất thổ, ruộng cao tưới trước, ruộng dưới tưới sau
Đa tình đa cảm
Đa tình thì vướng nợ tình
Đất kẻ Giàm, quan kẻ Vẽ
Đất kẻ Giàn, quan kẻ Vẽ
Đất khách quê người
Đất không ải thì rải thêm phân
Đất làng Tó chó chạy lòi đuôi
Đất làng Vàng, Thành hoàng làng Lương
Đất lành chim đậu
Đất lành chim đỗ, đất ngỗ chim bay
Đất lành cò đậu
Đất lạ đồng xa
Đắt là quế, ế là củi
Đặt lên môi trôi xuống họng
Đất lề quê thói
Đạt lí thấu tình
Đắt lo, ế hờn
Đắt lo ế mừng
Đất lội may mà có chạch vàng
Đất lở, sông mòn
Đất lở trời rung
Đặt lửa, lửa đỏ, đặt cỏ, cỏ cháy
Đặt lửa lửa đỏ, đặt cỏ cỏ tốt
Đắt lúa tẻ hơn rẻ lúa nếp
Đắt lúa tẻ, rẻ lúa nếp
Đắt may hơn giàu giẻ
Đắt may hơn giầu giẻ
Đất mọc Thổ Công, sông mọc Hà Bá
Đắt muối, ế cà
Đất nặn nên bụt
Đất ném ao bèo
Đất Ngọc Hà, hoa Hữu Tiệp
Đất người có bịch gạo trắng cũng đừng cầm đòn qua lại
Đắt như tôm trứng
Đắt như tôm tươi
Đất như vàng
Đắt như vàng
Đắt như vàng mười
Đất nỏ giỏ phân
Đất nỏ là một giỏ phân
Đã tối lại rối thêm
Đã tối rối thêm
Đất Đông An cả làng nói phét
Đắt đồng ế chợ
Đất Đông Loan cả làng nói tức
Đất Đông Mơi ăn chơi là thế
Đắt quế ế củi
Đã trải mùi đời
Đất rắn trồng cây khẳng khiu
Đất rắn trồng cây ngả nghiêng
Đất rắn trồng cây ngẳng nghiu, những người thô tục nói điều phàm phu
Đất ra quế, ế ra củi
Đắt ra quế, ế ra củi
Đắt ra quế, rẻ ra củi. - Đắt thì quế, ế thì củi
Đá trôi, lăng không trôi
Đã trót đa mang thì phải đèo bòng
Đã trót một lượt thì thôi, lượt này lượt khác người đời khinh chê
Đã trót nhúng tay vào thùng chàm
Đã trót phải chét
Đã trót thì phải chét
Đã trót thì phải trét
Đất ruộng đắp bờ
Đất ruộng be bờ
Đất ruộng lại đắp lên bờ
Đất sỏi có chạch, rừng rậm nhiều chim
Đất sỏi có chạch vàng
Đắt tẻ hơn rẻ nếp
Đất thảm trời sầu
Đất thấp trời cao
Đất thiếu giồng dưa, đất thừa giồng cau
Đất thiếu trồng dừa, đất thừa trồng cau
Đất Thổ Công, sông Hà Bá
Đắt thóc tẻ, rẻ thóc nếp
Đất thóc tẻ, rẻ thóc nếp
Đất thơm cò đậu
Đất thuần dân hậu
Đạt tình thấu lí
Đất tốt có ễnh ương
Đất tốt còn đậu
Đất tốt trồng cây rườm rà
Đất tốt trồng cây rườm rà, những người thanh lịch nói ra dịu dàng
Đất tốt trồng cây rườm rà, những người thanh lịch nói ra quý quyền
Đất tuần dân vận
Đã từng ăn bát cơm đầy, đã từng nhịn đói bảy ngày không ăn
Đã từng ăn bát cơm đầy, đã từng nhịn đói bảy ngày không cơm
Đã tu thì tu cho trót
Đã tu thời tu cho trót
Đất vách trát một lần
Đất vách trồng chuối, đất núi trồng chè
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...